| Tên sản phẩm | Kẽm clorua |
| Tên gọi khác | Zinc Chloride, Zinc dichloride |
| Công thức hóa học | ZnCl2 |
| CAS | 7646-85-7 |
| Hàm lượng | 98,2% |
| Xuất xứ | Việt Nam hoặc Đài Loan hoặc Trung Quốc |
| Ứng dụng | Ứng dụng trong ngành xi mạ; làm chất trợ dung luyện kim, chất loại nước trong tổng hợp hữu cơ, chất bảo quản gỗ, chất đánh bóng thép, làm sạch bề mặt kim loại khi hàn; dùng làm thuốc thử trong các phòng thí nghiệm. |
| Tính chất | – Ngoại quan: Là chất rắn dạng tinh thể, không màu, không mùi. Tan tốt trong nước – ZnCl2 hút ẩm mạnh và thậm chí bị chảy nước. Do đó cần được bảo vệ nơi khô ráo. – Có độ dẫn điện thấp – Độ nhớt cao – Hòa tan trong ethanol và glyceron và axeton – Độ hòa tan trong rượu: 430,0 g/100ml |
| Quy cách | 25kg/ bao |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Kẽm clorua ZnCl2 98,2%
0 ₫
Kẽm clorua tên gọi khác là Zinc Chloride, Zinc dichloride, công thức hóa học: ZnCl2, CAS: 7646-85-7, hàm lượng: 98,2%, xuất xứ: Việt Nam hoặc Đài Loan hoặc Trung Quốc, đóng gói: 25kg/ bao. Thường được ứng dụng trong ngành xi mạ. Quy cách đóng gói: 25kg/bao.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.