|
Công thức hóa học |
C₁₅H₂₁FeO₆ |
|
Khối lượng phân tử |
353.17 g/mol |
|
Màu sắc |
Màu đỏ |
|
Trạng thái |
Bột |
|
Nhiệt độ nóng chảy |
180 – 183 °C |
|
Áp suất hóa hơi |
2.6 hPa (110 °C) |
|
Mật độ |
500 kg/m3 |
|
Bảo quản |
Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C. |
|
Quy cách đóng gói |
Chai thủy tinh 250g |
|
Độ tinh khiết |
≥ 99,0 %(m) |
|
Ứng dụng |
Hóa chất để tổng hợp |
Iron(III) acetylacetonate for synthesis
0 ₫
Công thức hóa học: C₁₅H₂₁FeO₆ Tên gọi khác: Tris(acetylacetonato)iron(III), Tris(2,4-pentanedionato)iron(III) Trạng thái: Bột màu đỏ Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 250g Ứng dụng: Hóa chất để tổng hợp




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.