| Công thức hóa học | NH₄SCN |
| Khối lượng mol | 76.12 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Không màu |
| Độ pH | 4,8 – 5,8 ở 50 g/l 20 °C |
| Điểm nóng chảy | Khoảng 150 °C |
| Áp suất hóa hơi | < 1 hPa ở 20 °C |
| Khối lượng riêng | 1,3 g/cm ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 1.600 g/l ở 20 °C |
| Nhiệt độ phân hủy | 170 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 500g |
| Bảo quản | +5°C đến +30°C |
| Thành phần |
NH₄SCN ≥ 99.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.0025 % Sulphide (S) ≤ 0.001 % Kim loại nặng( như Pb) ≤ 0.0005 % Cu (Copper) ≤ 0.0004 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Pb (Lead) ≤ 0.0004 % |
| Ứng dụng |
– Ammonium thiocyanate được dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. – Amoni thiocyanate dùng chủ yếu trong ngành dược, thuốc bảo vệ thực vật, dệt may, điện, nhiếp ảnh. – NH₄SCN được sử dụng trong ngành: mạ, đại lý tuyển nổi. – Ammonium thiocyanate để sản xuất các muối thiocyanates như: NaSCN, KSCN, CuCN, Ca(SCN)2 – Ngoài ra Amonithiocyanate cũng có thể được sử dụng để xác định hàm lượng sắt trong nước giải khát bằng đo màu. |
Ammonium thiocyanate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-500g
0 ₫
Ammonium thiocyanate là chất rắn, không màu, không mùi. Tên gọi khác: Ammonium sulfocyanide, Ammonium rhodanide, Thiocyanic acid ammonium salt, Ammonium sulfocyanate. Công thức hóa học: NH₄SCN. Quuy cách đóng gói: chai nhựa 500g. Ứng dụng: dùng làm thuốc thử phân tích,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.