| Công thức hóa học | (NH₄)₂SO₄ |
| Khối lượng mol | 132.14 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Không màu |
| Độ pH | Khoảng 5 ở 100 g/l |
| Áp suất hóa hơi | < 1 Pa ở 25 °C |
| Khối lượng riêng | 1,77 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 754 – 764 g/l ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1 kg |
| Bảo quản | +5°C đến +30°C |
| Thành phần |
(NH₄)₂SO₄ ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.0003 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng ( như Pb) ≤ 0.0005 % Al (Aluminium) ≤ 0.000075 % As (Arsenic) ≤ 0.00002 % Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Cd (Cadmium) ≤ 0.0001 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0002 % |
| Ứng dụng |
– Ammonium sulfate được dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. – Ammonium sulfate được biết đến như một nguồn phân bón cung cấp đạm cho cây trồng, tuy nhiên việc sử dụng Ammonium sulfate để cung cấp đạm cho cây không có lợi cho đất trồng vì trong quá trình thủy phân của mình, Ammonium sulfate sẽ tạo ra một lượng nhỏ axit, điều này là vô lợi. – Ngoài sử dụng như một loại phân bón thì đây cũng xem như một loại thuốc diệt cỏ, trừ sâu hại, nấm mốc cho cây trồng bởi tác dụng của axit trong Ammonium sulfate giúp kiềm hãm đi sự phát triển của các yếu tố gây hại này. – Trong lĩnh vực thực phẩm, Ammonium sulfate được xem như một tác nhân trung hòa axit sử dụng trong các món nướng có thành phần từ bột mì, điển hình chính là bánh mỳ. Ammonium sulfate được cho là an toàn trong thực phẩm và được liên minh Châu Âu cho phép sử dụng trong thực phẩm với chỉ số là E17. |
Ammonium sulfate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-1000g
0 ₫
Ammonium sulfate là chất rắn, không màu, không mùi. Công thức hóa học: (NH₄)₂SO₄. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 1000g. Ứng dụng: dùng làm thuốc thử phân tích, sản xuất hóa chất, thực phẩm,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.