| Công thức hóa học | Na₂MoO₄ * 2 H₂O |
| Khối lượng phân tử | 241.95 g/mol |
| Trạng thái | Tinh thể màu trắng |
| Nhiệt độ nóng chảy | 687°C |
| Khối lượng riêng |
2.71 g/cm3 (22°C) |
| pH | 9 – 10 (840g/l, H₂O, 20°C) |
| Tính tan trong nước | 840 g/l ở 20°C |
| Mật độ | 2,71 g/cm3 ở 22°C |
| Bảo quản | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1kg |
| Thành phần |
Nồng độ: ≥ 99.5% – Chloride (Cl): ≤ 0.005% – Nitrate (NO₃): ≤ 0.005% – Sulfate (SO₄): ≤ 0.005% – Fe (Iron): ≤ 0.001% – NH₄ (Ammonium): ≤ 0.001% |
| Ứng dụng |
– Được sử dụng để sản xuất màu mực trong in ấn. – Sử dụng làm chất xúc tác trong sản xuất, tổng hợp dầu ăn. – Một số ít được sử dụng trong làm vườn để cung cấp vi lượng cho thực vật, lượng muối sử dụng trong trường hợp này là rất thấp nếu không sẽ gây ngộ độc cho thực vật. – Muối này còn được sử dụng trong mạ điện, hóa chất chống ăn mòn,… |
Sodium molybdate dihydrate for analysis EMSURE®
0 ₫
– CTHH: Na₂MoO₄ * 2 H₂O – Trạng thái: Tinh thể màu trắng – Cung cách đóng gói: Chai nhựa 1kg – Ứng dụng: Được sử dụng trong công nghệ hóa phân tích nhằm làm thuốc thử để chuẩn độ cũng như định tính một số hóa chất, hợp chất,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.