| Công thức hóa học | HNa₂O₄P * 2 H₂O |
| Khối lượng mol | 177.99 g/mol |
| Trạng thái | Rắn, màu trắng |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1kg |
| Khối lượng riêng | 2.1 g/cm3 (20 °C) |
| pH | 9.0 – 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) |
| Mật độ | 850 – 1000 kg/m3 |
| Nhiệt độ nóng chảy | 92.5 °C |
| Độ hòa tan | 93 g/l |
| Nhiệt độ bảo quản | Từ +5°C đến +30°C |
| Thành phần chính |
Đi natrihidrophotphat (HNa₂O₄P * 2 H₂O) ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄)≤ 0.005 % Total nitrogen (N)≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb)≤ 0.001 % K (Potassium)≤ 0.005 % |
| Ứng dụng |
– Được dùng trong thương mại như một phụ gia chống đông cục trong các sản phẩm bột. – Được sử dụng cùng vơi trisodium phosphate trong thực phẩm và xử lý làm mềm nước. – Trong phòng thí nghiệm hóa, sinh , y học nó thường được dùng pha thành dung dịch đệm làm ổn dịnh pH của môi trường phân tích |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.