| Công thức hóa học | K[Sb(OH)₆] |
| Khối lượng phân tử | 262.9 g/mol |
| Trạng thái | Chất rắn, màu trắng |
| pH | 7.5 – 9.0 (20 g/l, H₂O, 20 °C) |
| Tính tan trong nước | 20 g/l ở 20 °C |
| Bảo quản | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 100g |
| Thành phần |
– Nồng độ: ≥ 99.0 % – Free alkali (as KOH): ≤ 0.1 % – Na (Sodium): ≤ 0.2 % |
Potassium hexahydroxoantimonate(V) cryst. for analysis EMSURE®
0 ₫
– CTHH: K[Sb(OH)₆] – Tên gọi khác: Potassium antimonate – Trạng thái: chất rắn, màu trắng – Cung cách đóng gói: chai nhựa 100g




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.