| Công thức hóa học | KI |
| Khối lượng phân tử | 166.00 g/mol |
| Trạng thái | chất rắn, trắng nhạt |
| Khối lượng riêng | 3.23 g/cm3 (25 °C) |
| Nhiệt độ nóng chảy | 685 °C |
| Nhiệt độ sôi | 1325 °C (1013 hPa) |
| pH | 6.9 (50 g/l, H₂O, 20 °C) |
| Mật độ | 3,23 g/cm3 ở 25 °C |
| Bảo quản | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1kg |
| Thành phần |
– Nồng độ: ≥ 99.5 % – Chloride and Bromide (as Cl): ≤ 0.01 % – Iodate (IO₃): ≤ 0.0003 % – Phosphate (PO₄): ≤ 0.001 % – Sulfate (SO₄): ≤ 0.001 % – Kim loại nặng: ≤ 0.0005 % – As (Arsenic): ≤ 0.00001 % – Ba (Barium): ≤ 0.002 % – Ca (Calcium): ≤ 0.001 % – Cu (Copper): ≤ 0.0002 % – Fe (Iron): ≤ 0.0002 % |
| Ứng dụng |
– Potassium iodide là hóa chất tinh khiết phân tích, được sử dụng trong nhiếp ảnh, làm thuốc thử trong phân tích, bảo vệ tuyến giáp con người không bị ảnh hưởng bởi iốt phóng xạ, phòng ngừa bướu cổ. – Ngoài ra, KI còn là chất phụ gia trong ngành thức ăn chăn nuôi, thủy sản, thú y. |
Potassium iodide for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur
0 ₫
– CTHH: KI – Trạng thái: chất rắn, trắng nhạt – Cung cách đóng gói: chai nhựa 1kg – Ứng dụng: Potassium iodide là hóa chất tinh khiết phân tích, được sử dụng trong nhiếp ảnh, làm thuốc thử trong phân tích, bảo vệ tuyến giáp con người không bị ảnh hưởng bởi iốt phóng xạ, phòng ngừa bướu cổ. Ngoài ra, KI còn là chất phụ gia trong ngành thức ăn chăn nuôi, thủy sản, thú y..




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.