|
Công thức hóa học |
C₄H₄KNaO₆ * 4 H₂O |
|
Khối lượng mol |
282.23 g/mol |
|
Nhiệt độ nóng chảy |
70 – 80 ° C |
|
Trạng thái |
Rắn |
|
pH |
7,0 – 8,5 (50 g / l, H₂O, 25 ° C) |
|
Mật độ |
1000 kg / m3 |
|
Độ hòa tan |
630 g / l |
|
Quy cách đóng gói |
Chai nhựa 1kg |
|
Bảo quản |
+ 5 ° C đến + 30 ° C. |
|
Thành phần |
Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Ca (Calcium) ≤ 0.004 % Cu (Copper)≤ 0.0005 % Fe(Iron) ≤ 0.0005 % NH₄ (Ammonium)≤ 0.002 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 % |
|
Ứng dụng |
Là hóa chất tinh khiết được sử dụng trong phòng phân tích, trong lĩnh vực y học, trường học, sản xuất mạ điện… |
Potassium sodium tartrate tetrahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
0 ₫
Tên gọi khác: Sodium potassium tartrate, Tartaric acid potassium sodium salt, C₄H₄KNaO₆ * 4 H₂O, độ tinh khiết 99,0 – 100,0%, Thường được sử dụng trong mạ điện, điện tử, với độ tinh khiết cao lên là một hóa chất sử dụng trong phòng thí nghiệm…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.