| Công thức hóa học | C₂Na₂O₄ |
| Khối lượng mol | 134 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Màu trắng |
| Độ pH | Khoảng 8 ở 30 g/l 20 °C |
| Điểm nóng chảy | 250 – 270 °C |
| Khối lượng riêng | 2,27 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 37 g/l ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai thủy tinh 60g |
| Bảo quản | +15°C đến +25°C |
| Ứng dụng |
– di-Sodium oxalate có thể hoạt động như một chất khử được và được dùng để chuẩn độ dung dịch kali pemanganat. |
di-Sodium oxalate volumetric standard Certipur® Reag-60g
0 ₫
di-Sodium oxalate là chất rắn, màu trắng, không mùi. Tên gọi khác: Oxalic acid sodium salt. Công thức hóa học: C₂Na₂O₄. Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 60g. Ứng dụng: làm thuốc thử phân tích,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.