| Công thức hóa học | KH₂PO₄ |
| Khối lượng phân tử | 136.08 g/mol |
| Trạng thái | chất rắn, không màu |
| Nhiệt độ nóng chảy | 253 °C |
| Khối lượng riêng | 2.33 g/cm3 (21.5 °C) |
| pH | 4,2 – 4,6 ở 20 g/l (20 °C) |
| Mật độ | 2,33 g/cm3 ở 21,5 °C |
| Độ hòa tan | 208 g/l ở 20,0 °C |
| Bảo quản | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa- 1kg |
| Thành phần |
– Nồng độ: ≥ 99.0 % – Chloride (Cl): ≤ 0.0005 % – Sulfate (SO₄): ≤ 0.003 % – Kim loại nặng: ≤ 0.0010 % – As (Arsenic): ≤ 0.0002 % – Fe (Iron): ≤ 0.0010 %
|
| Ứng dụng |
– Thích hợp cho các ứng dụng thông qua các hệ thống thủy lợi trên bất kỳ phương tiện đang phát triển và có thể được sử dụng để phun trên lá khi một phản ứng nhanh chóng được yêu cầu. – Được sử dụng như một nguyên liệu cơ bản cho phân bón NPK hợp chất, chẳng hạn như một potassium phosphate một phần và kali khác. – Được sử dụng như một loại phân bón Nito, và các giai đoạn của đường trái cây phong phú, các loại rau và cây trồng giúp tăng hàm lượng đường và nâng cao chất lượng. |
Potassium dihydrogen phosphate
0 ₫
– CTHH: KH₂PO₄ – Tên gọi khác: mono-Potassium orthophosphate, Potassium biphosphate, Potassium phosphate monobasic – Trạng thái: rắn, không màu – Cung cách đóng gói: chai nhựa – 1kg – Ứng dụng: là hóa chất tinh khiết được sử dụng chủ yếu trong phòng thí nghiệm, nó được biết đến như một muối vô cơ thường được dùng pha đệm trong các phương pháp phân tích …




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.