| Tên sản phẩm: | di-Sodium tetraborate anhydrous for analysis |
| Tên khác: | Borax |
| CTHH: | Na₂B₄O₇ |
| Code: | 1063060250 |
| Cas: | 1330-43-4 |
| Hàm lượng: | ≥ 98.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử trong phân tích hóa học. Sử dụng trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. – Tiền chất cho natri perborate monohydrate và axit boric, các borat khác. – Được sử dụng để tạo ra dung dịch đệm dùng trong phân tích hóa sinh. |
| Thành phần: |
– Clorua (Cl) ≤ 0,001% – Phốt phát (PO₄) ≤ 0,002% – Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% – Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,002% – Ca (Canxi) ≤ 0,005% – Fe (sắt) ≤ 0,001% |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 201.21 g/mol – Mật độ: 2,37 g/cm3 (20 °C) – Điểm nóng chảy: 742 °C – Giá trị pH: 9,2 (25 g/l, H₂O, 20 °C) – Áp suất hơi: 7,3 hPa (1200 °C) – Mật độ khối: 700 kg/m3 – Độ hòa tan: 25,6 g/l |
| Bảo quản: | Nhiệt độ lưu trữ từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách: | Chai nhựa 250g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1063060250 | Chai nhựa 250g |
| 1063061000 | Chai nhựa 1kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.