| Công thức hóa học | 3 CdSO₄ * 8 H₂O |
| Khối lượng mol | 769.51 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Màu trắng nhạt |
| Độ pH | 3,0 – 6,0 ở 50 g/l 20 °C |
| Điểm nóng chảy | 41,5 °C |
| Điểm sôi/khoảng sôi | > 80 °C |
| Khối lượng riêng | 3,10 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 1.130 g/l ở 20 °C |
| Nhiệt độ phân hủy | > 80 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 100g |
| Bảo quản | +5°C đến +30°C |
| Thành phần |
3 CdSO₄ * 8 H₂O 98.0 – 102.0 % Chất không hòa tan ≤ 0.005 % Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Tổng nitơ (N) ≤ 0.0005 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Cu (Copper) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % K (Potassium) ≤ 0.01 % Na (Sodium) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.002 % Zn (Zinc) ≤ 0.002 % |
| Ứng dụng |
– Cadmium sulfate hydrate được dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm … – Cadmium sulfate hydrate được sử dụng rộng rãi cho mạ điện của cadmium trong các mạch điện tử. – Nó cũng là một tiền thân của các chất nhuộm màu cadmium cơ bản. – Cadmium sulfate hydrate cũng được sử dụng cho chất điện giải trong tế bào mẫu Weston cũng như chất nhuộm màu trong màn hình huỳnh quang. |
Cadmium sulfate hydrate for analysis EMSURE® ACS-100g
0 ₫
Cadmium sulfate hydrate là chất rắn, màu trắng nhạt, không mùi. Công thức hóa học: 3 CdSO₄ * 8 H₂O. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 100g. Ứng dụng: Độ tinh khiết cao làm thuốc thử phân tích, là một trong những chất modifier trong phương pháp phân tích AAS, dùng trong mạ điện,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.