| Công thức hóa học | CH₃COONH₄ |
| Khối lượng mol | 77.08 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Không màu |
| Độ pH | 6,7 – 7,3 ở 50 g/l 25 °C |
| Điểm nóng chảy | 114 °C |
| Khối lượng riêng | 1,17 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 1.480 g/l ở 4 °C |
| Nhiệt độ phân hủy | 90 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 500g |
| Bảo quản | +15°C đến +25°C |
| Thành phần |
CH₃COONH₄ ≥ 98.0 % Chất không hòa tan ≤ 0.005 % Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 % Kim loai nặng( như Pb) ≤ 0.0002 % Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.0002 % |
| Ứng dụng |
– Ammonium acetate dùng làm thuốc thử trong phòng thí nghiệm. Ammonium acetate là một thuốc thử sử dụng rộng rãi trong sinh học phân tử và sắc ký. Ammonium acetate thường được sử dụng trong phân tích HPLC và MS của các hợp chất khác nhau, chẳng hạn như oligosaccharides, protein và peptide. – Nó còn là chất trung gian trong sản xuất dược phẩm, trong bảo quản thực phẩm và cho các mục đích khác. |
Ammonium acetate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur-500g
0 ₫
Ammonium acetate là chất rắn, không màu, mùi axit axetic yếu. Công thức hóa học: CH₃COONH₄. Quy cách đóng gói: chai nhựa 500g. Ứng dụng: làm thuốc thử phân tích, là muối hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong sinh học phân tử và sắc ký…

Xút lỏng NaOH 50% 


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.