| Tên sản phẩm: | Potassium nitrate |
| Tên khác: | Saltpeter.; Nitric acid potassium salt; Niter |
| CTHH: | KNO3 |
| Code: | BP368-500 |
| CAS: | 7757-79-1 |
| Hàm lượng: | ≥99.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Bioreagents – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phòng thí nghiệm: làm bộ đệm cho các ứng dụng sinh học phân tử và nuôi cấy tế bào. |
| Thành phần khác: |
– Canxi (Ca): tối đa 0,005%. – Clorua: tối đa 0,002%. – Kim loại nặng (dưới dạng Pb): tối đa 5ppm. – Vật chất không hòa tan: tối đa 0,005%. – Iốt: tối đa 5ppm. – Sắt (Fe): tối đa 3ppm. – Magiê (Mg): tối đa 0,002%. – Nitrite: tối đa 0,001%. – Phosphate: tối đa 5ppm. – Natri (Na): tối đa 0,005%. – Sulfate: tối đa 0,003%. |
| Tính chất: |
– Dạng rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 101.102 g/mol – pH: 6-8 (5% trong nước) – Nhiệt độ nóng chảy: 334 °C / 633.2 °F – Nhiệt độ sôi: 400 °C / 752 °F ở 760 mmHg – Mật độ: 2.1g/cm3 ở 20 °C – Độ hòa tan: tan được trong nước – Nhiệt độ phân hủy: > 400°C |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo và thông thoáng |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |
Potassium nitrate 500g Bioreagents
0 ₫
Potassium nitrate, code BP368-500, xuất xứ Bioreagents – Mỹ. Hóa chất có dạng rắn, màu trắng, được sử dụng trong phòng thí nghiệm: bộ đệm cho các ứng dụng sinh học phân tử và nuôi cấy tế bào. Sản phẩm được đóng trong chai nhựa 500g.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.