| Tên sản phẩm: | Glycolic acid, 99% |
| Tên gọi khác: | glycolic acid; hydroxyacetic acid; glycollic acid; hydroxyethanoic acid; acetic acid, hydroxy; glycolate; alpha-hydroxyacetic acid; kyselina glykolova; kyselina glykolova czech |
| CTHH: | C2H4O3 |
| Code: | 154510250 |
| CAS: | 79-14-1 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng để tổng hợp, phân tích các hợp chất hữu cơ trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Như một chất trung gian cho quá trình tổng hợp hữu cơ như phản ứng oxy hóa khử, ester hóa và polyme hóa chuỗi dài. – Như một monome trong việc điều chế axit polyglycolic và các chất đồng trùng hợp tương hợp sinh học khác. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng ngà – Khối lượng mol: 76.051 g/mol – pH: 2,5 0,5% aq.sol – Điểm nóng chảy: 72 – 80 °C/ 161,6 – 176 °F – Điểm sôi: 100 °C/ 212 °F – Điểm chớp cháy > 300 °C/ > 572 °F – Áp suất hóa hơi: 8,1 mmHg ở 80 °C – Độ hòa tan: Hòa tan trong nước – Nhiệt độ phân hủy > 100 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 25g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 154510025 | Chai thủy tinh 2.5kg |
| 154510250 | Chai thủy tinh 25g |
| 154511000 | Chai thủy tinh 100g |
| 154515000 | Chai thủy tinh 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.