|
Công thức hóa học |
1,2- (NH₂) ₂C₆H₄ |
|
Khối lượng mol |
108,14 g / mol |
|
Khối lượng riêng |
1,14 g / cm3 (20 ° C) |
|
Nhiệt độ nóng chảy |
99 – 103 ° C |
|
pH |
7 – 8 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) |
|
Mật độ |
530 kg / m3 |
|
Độ hòa tan |
54 g / l |
|
Quy cách đóng gói |
Chai thủy tinh 50g |
|
Bảo quản |
Dưới 30 ° C |
|
Thành phần |
Hàm lượng ≥ 99.0 % Sulfated ash ≤ 0.25 % Water (K. F.)≤ 1.0 % |
|
Ứng dụng |
– Sử dụng như chất chống oxy hóa trong các sản phẩm cao su. – o -Phenylenediamine ngưng tụ vớixetone và aldehyde để làm phát sinh một loạt các sản phẩm hữu ích. |
1,2-Phenylenediamine GR for analysis
0 ₫
Công thức hóa học: 1,2- (NH₂) ₂C₆H₄ Tên gọi khác: o -Phenylen diamin Trạng thái: Rắn Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 50g Sử dụng trong công nghiệp
Hãy là người đầu tiên nhận xét “1,2-Phenylenediamine GR for analysis” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® – Merck
0 ₫
Các loại Acid và Bazo
Trichloroacetic acid for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur-250g
0 ₫
Các loại Acid và Bazo
Acetic acid for 1000 ml, c(CH₃COOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®
0 ₫
Các loại Acid và Bazo
0 ₫
Các loại Acid và Bazo
Sulfuric acid for 1000 ml, c(H₂SO₄) = 0.05 mol/l (0.1 N) Titrisol®
0 ₫
Các loại Acid và Bazo
0 ₫
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®
0 ₫
Các loại Acid và Bazo
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.