| Công thức hóa học | CCl₃COOH |
| Khối lượng mol | 163.38 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Không màu |
| Độ pH | < 1 ở 50 g/l 20 °C |
| Điểm nóng chảy | 54 – 56 °C |
| Điểm sôi/khoảng sôi | 197 °C ở 1.013 hPa |
| Điểm chớp cháy | > 110 °C |
| Áp suất hóa hơi | 1 hPa ở 20 °C |
| Tỷ trọng hơi tương đối | 5,64 |
| Khối lượng riêng | 1,63 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 1.300 g/l ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai thủy tinh 250g |
| Bảo quản | +15°C đến +25°C |
| Thành phần |
CCl₃COOH ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 10 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 20 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 5 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 200 ppm Kim loại nặng( như Pb) ≤ 20 ppm Cu (Copper) ≤ 5 ppm Fe (Iron) ≤ 10 ppm |
| Ứng dụng |
– Trichloroacetic acid được dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. – Ngoài ra nó còn được sử dụng trong việc làm đẹp ( Người ta thường dùng trichloroacetic acid (TCA) nồng độ 20% – 35% để lột da với độ sâu trung bình, từ lớp tế bào gai đến lớp tế bào lưới của trung bì). – Nó được sử dụng rộng rãi trong sinh hóa cho kết tủa của các đại phân tử, chẳng hạn như protein, DNA, … |
Trichloroacetic acid for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur-250g
0 ₫
Trichloroacetic acid là chất rắn, không màu, mùi gây nhức. Tên gọi khác: TCA . Công thức hóa học: CCl₃COOH. Quy cách đóng gói: chai thủy tinh: 250g. Ứng dụng: Dùng làm thuốc thử phân tích.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Trichloroacetic acid for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur-250g” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 1 mol/l (1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
L(+)-Ascorbic Acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® Reag. Ph Eur,Reag. USP




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.