| Độ pH | Khoảng 2 ở 20 °C |
| Điểm nóng chảy | Khoảng -35 °C |
| Điểm sôi/khoảng sôi | Khoảng 106 °C ở 1.013 hPa |
| Khối lượng riêng | 1,16 g/cm³ ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | ở 20 °C hòa tan được |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ +5°C đến +30°C. |
| Thành phần | HF 48% |
| Ứng dụng |
– Hydrofluoric acid 48% được sử dụng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm -Hydrofluoric acid 48% được sử dụng làm chất ăn mòn và làm sạch: Nó loại bỏ các tạp chất oxit từ thép không gỉ , một quá trình được gọi là tẩy, và các tấm wafersilicon trong ngành công nghiệp chất bán dẫn. Bởi vì khả năng hòa tan oxit sắt cũng như silica-chất gây ô nhiễm, axit HF được sử dụng trước khi vận hành nồi hơi sản xuất hơi nước áp suất cao -Ứng dụng phá đá: Bởi vì khả năng của mình để hòa tan các oxit, axit HF là hữu ích cho việc giải thể các mẫu đá (thường là bột) trước khi phân tích |
Hydrofluoric acid 48% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1000ml
0 ₫
Tên gọi khác: Hydrofluoric acid solution, Fluoric acid Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi gây nhức Quy cách đóng gói: chai nhựa 1l Ứng dụng: Hydrofluoric acid 48% được sử dụng làm thuốc thử phân tích, chất ăn mòn và làm sạch, …
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hydrofluoric acid 48% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1000ml” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
L(+)-Ascorbic Acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 1 mol/l (1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-1kg
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® Reag. Ph Eur,Reag. USP




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.