| Công thức hóa học | CH₃C₆H₄SO₂NClNa * 3 H₂O |
| Khối lượng mol | 281.69 g/mol |
| Trang thái | Rắn |
| Màu sắc | Màu vàng nhạt |
| Độ pH | 8 – 10 ở 50 g/l 20 °C |
| Tính tan trong nước | 150 g/l ở 25 °C |
| Nhiệt độ phân hủy | > 60 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 250g |
| Bảo quản | +2°C đến +8°C. |
| Thành phần |
CH₃C₆H₄SO₂NClNa * 3 H₂O 99.0 – 103.0 % Chất không tan trong ethanol ≤ 1.5 % Bromide (Br) đã qua kiểm tra |
| Ứng dụng |
– Chloramine T trihydrate là chất oxy hóa, dùng làm thuốc sát trùng, chất diệt khuẩn. – Nó được ứng dụng cho các ngành thủy sản, thú y, xử lý nước, y tế … |
Chloramine T trihydrate GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur-250g
0 ₫
Chloramine T trihydrate là chất rắn, màu vàng nhạt, có mùi giống clo. Tên gọi khác: Tosylchloramide sodium, N-Chloro-4-toluenesulfonamide sodium salt, Chlorine bleaching solution. Công thức hóa học: CH₃C₆H₄SO₂NClNa * 3 H₂O. Độ tinh khiết trên 99%. Ứng dụng: được ứng dụng cho các ngành thủy sản, thú y, xử lý nước, y tế …




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.