| Công thức hóa học | FeCl₃ * 6 H₂O |
| Khối lượng mol | 270.33 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Màu nâu vàng |
| Độ pH | Khoảng 1,8 ở 10 g/l 25 °C |
| Điểm nóng chảy | 37 °C |
| Tính tan trong nước | 920 g/l ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 250g |
| Bảo quản | +15°C đến +25°C |
| Thành phần |
FeCl₃ * 6 H₂O 99.0 – 102.0 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.01 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % Ca (Calcium) ≤ 0.01 % Cu (Copper) ≤ 0.003 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.005 % Na (Sodium) ≤ 0.05 % Zn (Zinc) ≤ 0.003 % |
| Ứng dụng |
– Iron(III) chloride hexahydrate được dùng làm thuốc thử phân tích trên phòng thí nghiệm. – Iron(III) chloride hexahydrate – Nó được sử dụng trong sử lý nước. – Được sử dụng như là chất oxy hóa và thuốc ăn mà – Được sử dụngnhư là chất xúc tác, chất oxy hóa, và chất khử clo – Iron(III) chloride hexahydrate được sử dụng trong ngành in ấn – Được sử dụng trong ngành thú ý để điều trị vết thương – Được sử dụng trongkỹ thuật của sản phẩm kim hoàn Raku bắn, sắt màu một mảnh gốm màu hồng, nâu, và màu cam. – Được sử dụng để làm muối sắt, sắc tố như nguyên liệu thô. |
Iron(III) chloride hexahydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur-250g
0 ₫
Iron(III) chloride hexahydrate là chất rắn, màu nâu vàng, mùi clo. Tên gọi khác: Ferric chloride hexahydrate, Iron trichloride. Công thức hóa học: FeCl₃ * 6 H₂O. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 250g. Ứng dụng: dùng làm thuốc thử phân tích, là hóa chất tinh khiết thường được dùng trong các phòng thí nghiệm …




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.