| Tên sản phẩm: | Boric acid Trung Quốc |
| Công thức hóa học: | H3BO3 |
| Code: | 10290180500 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Ứng dụng: |
– Dùng làm chất sát trùng, thuốc trừ sâu, chữa lửa, dùng trong các nhà máy hạt nhân để khống chế tốc độ phân hạch của urani, và là chất ban đầu để chế ra các hợp chất hóa học |
| Tính chất: |
– Axit boric dạng tinh thể màu trắng hoặc không màu – Khối lượng mol: 61.83g/mol – Khối lượng riêng: 1,435 g/cm3 – Nhiệt độ nóng chảy: 170.9 °C – Nhiệt độ sôi: 300 °C – Độ hòa tan: 47.2g/L |
| Thông số kĩ thuật |
– Độ tinh khiết: ≥ 99.5% – Clorua (Cl) ≤ 0. 0005% – Sulfat (SO 4 ) ≤ 0. 002% – Asen (As) ≤ 0. 0001% – Canxi (Ca) ≤ 0. 002% – Sắt (Fe) ≤ 0. 0005% – Chì (Pb) ≤ 0. 001% |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nhiệt độ + 15°C đến + 25°C. |
Boric acid, H3BO3 Trung Quốc
0 ₫
Boric acid, H3BO3 Trung Quốc. Code: 10290180500. Là tinh thể không màu hoặc bột màu trắng và có thể hòa tan trong nước. Dùng làm chất sát trùng, thuốc trừ sâu, chữa lửa, dùng trong các nhà máy hạt nhân để khống chế tốc độ phân hạch của urani, và là chất ban đầu để chế ra các hợp chất hóa học khác. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500g
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Boric acid, H3BO3 Trung Quốc” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO- 1000ml
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Acetic acid for 1000 ml, c(CH₃COOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®
Các loại Acid và Bazo
Citric acid monohydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1kg
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution c(NaOH) = 0.25 mol/l (0.25 N) Titripur®
Các loại Acid và Bazo
Hydrofluoric acid 48% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1000ml
Các loại Acid và Bazo



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.