| Công thức hóa học | C₆H₈O₇ * H₂O |
| Khối lượng mol | 210.14 g/mol |
| Khối lượng riêng | 1.54 g/cm3 (20 °C) |
| Điểm/khoảng nóng chảy | 135 – 152 °C |
| Điểm chớp cháy | 173,9 °C |
| Độ pH | 1,85 ở 50 g/l 25 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | Không hạn chế |
| Thành phần |
C₆H₈O₇ * H₂O: 99.5 – 100.5 % Chloride (Cl) ≤ 5 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 10 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 20 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.2 ppm As (Arsenic) ≤ 1 ppm Hg (Mercury) ≤ 1 ppm Cu (Copper) ≤ 5 ppm Fe (Iron) ≤ 3 ppm Kim loại nặng ( như Pb) ≤ 5 ppm |
| Ứng dụng |
– Citric acid monohydrate được dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. – Trong vai trò của một phụ gia thực phẩm, axit citric được sử dụng như là chất tạo hương vị và chất bảo quản trong thực phẩm và đồ uống, đặc biệt là các loại đồ uống nhẹ. – Khả năng của axit citric trong chelat các kim loại làm cho nó trở thành hữu ích trong xà phòng và các loại bột giặt. Bằng sự chelat hóa các kim loại trong nước cứng, nó làm cho các chất tẩy rửa này tạo bọt và làm việc tốt hơn mà không cần phải làm mềm nước. – Axit citric được sử dụng trong công nghệ sinh học và công nghiệp thực phẩm để thụ động hóa các hệ thống ống dẫn cần độ tinh khiết cao (thay cho việc sử dụng axit nitric). |
Citric acid monohydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1kg
0 ₫
Công thức hóa học: C₆H₈O₇ * H₂O Là chất rắn, màu trắng, không mùi. Citric acid monohydrate được dùng làm thuốc thử phân tích, sản xuất các loại hóa chất khác, nó được dùng làm chất tạo độ chua, chất điều vị và bảo quản trong thực phẩm và nước giải khát. Quy cách đóng gói: chai nhựa 1kg
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Citric acid monohydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1kg” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Sulfuric acid for 1000 ml, c(H₂SO₄) = 0.05 mol/l (0.1 N) Titrisol®
Các loại Acid và Bazo
Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO- 1000ml
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
L(+)-Ascorbic Acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
Các loại Acid và Bazo
Hydrofluoric acid 48% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1000ml
Các loại Acid và Bazo
Acetic acid for 1000 ml, c(CH₃COOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 1 mol/l (1 N) Titrisol® – Merck




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.