| Tên sản phẩm: | Axit Cromic |
| Tên gọi khác: | Crom (VI) axit, axit Tetraoxochromic, Chromic acid |
| Công thức hóa học: | CrO3 |
| CAS: | 7738-94-5 |
| Hàm lượng: | 99,8% |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Ứng dụng: | – Sử dụng nhiều trong xi mạ. Tạo màu cho gốm sứ, sơn, mực in, thuốc nhuộm vải, luyện kim, ngành mạ, xử lí gỗ, dược phẩm chất oxi hoá, chất xúc tác để cracking oxit… Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
| Tính chất: | – Ngoại quan: CrO3 là chất rắn, màu đỏ, hút ẩm mạnh, dễ tan trong nước. – Acid Cromic có cấu trúc giả thuyết là H2CrO4. Cả acid Cromic lẫn acid Dicromic đều không có trong tự nhiên. – Là một chất oxi hóa mạnh, oxi hóa dễ dàng một số chất vô cơ và hữu cơ. – Khối lượng riêng: 1,201g/cm3 – Nhiệt độ nóng chảy: 197ᵒC – Nhiệt độ sôi: 250ᵒC |
| Đóng gói: | 50kg/thùng |
| Bảo quản: | Nơi khô ráo, thoáng mát |
Axit cromic CrO3 99,8% Trung Quốc
0 ₫
Axit Cromic. Tên gọi khác: Crom (VI) axit, axit Tetraoxochromic, Chromic acid. Công thức hóa học: CrO3. CAS: 7738-94-5. Hàm lượng: 99,8%. Xuất xứ: Trung Quốc. Đóng gói: 50kg/thùng.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Axit cromic CrO3 99,8% Trung Quốc” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-1kg
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 1 mol/l (1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® Reag. Ph Eur,Reag. USP
Các loại Acid và Bazo
Citric acid monohydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1kg
Các loại Acid và Bazo
Perchloric acid 70-72% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-1000ml
Các loại Acid và Bazo
Trichloroacetic acid for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur-250g




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.