| Công thức hóa học | C₆H₈O₇*xFe*xH₃N |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Màu nâu đậm |
| Độ pH | Khoảng 6 – 8 ở 100 g/l 20 °C |
| Độ hòa tan trong nước | Khoảng1.200 g/l ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1000g |
| Bảo quản | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát |
| Thành phần |
C₆H₈O₇*xFe*xH₃N 17.1 – 18.9 % Chloride (Cl) ≤ 500 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 1.5 % Kim loại nặng ( như Pb) ≤ 50 ppm Al (Aluminium) ≤ 50 ppm As (Arsenic) ≤ 4 ppm As (Arsenic) (ICP) ≤ 4 ppm |
| Ứng dụng | – Ammonium iron(III) citrate được sử dụng để sản xuất thuốc và là chất liệu mỹ phẩm thô,… |
Ammonium iron(III) citrate about 18% Fe DAC-1000g
0 ₫
Ammonium iron(III) citrate là chất rắn, màu nâu đậm, không mùi. Công thức hóa học: C₆H₈O₇*xFe*xH₃N. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 1000g. Ứng dụng: Sản xuất thuốc, chất liệu mỹ phẩm thô,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.