| Tên sản phẩm: | Sunfuaric Acid Trung Quốc |
| Công thức hóa học: | H2SO4 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Ứng dụng: |
– Sản xuất các loại muối Sulfát – Điều chế các axít khác yếu hơn : HNO3. HCl. – Tẩy rửa kim loại trước khi mạ. – Chế tạo thuốc nổ, chất dẻo, thuốc nhuộm. Dược phẩm. – Loại axít ắc quy dùng để chế tạo ắc quy – Xử lý nước thải. – Dùng trong phòng thí nghiệm. |
| Tính chất: |
– Là một chất lỏng không màu, không mùi và sánh, hòa tan trong nước – Khối lượng mol: 98.08 g/mol – Khối lượng riêng: 1,84 g/cm3 – Nhiệt độ sôi: 338 °C – Nhiệt độ nóng chảy: 10 °C |
| Thành phần: |
– Độ tinh khiết: 98% – Chloride(Cl) ≤ 0.00003% – Nitrate (NO3) ≤ 0.00005% – Ammonium(NH4) ≤ 0,0002% – Copper (Cu) ≤ 0,00001% – Iron(Fe) ≤ 0,00005% – Lead (Pb) ≤ 0,0005% |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 500ml |
| Bảo quản: | Nơi khô ráo thoáng mát |
Sunfuaric Acid Trung Quốc
0 ₫
Sunfuaric Acid Trung Quốc. Là một chất lỏng không màu, không mùi và sánh, hòa tan trong nước. Axít sulfuric là hóa chất hàng đầu được dùng trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất. Nó được dùng để sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, chất giặt tẩy rửa tổng hợp, tơ sợi hóa học, chất dẻo, sơn màu,….Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 500ml
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sunfuaric Acid Trung Quốc” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Acetic acid for 1000 ml, c(CH₃COOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® Reag. Ph Eur,Reag. USP
Các loại Acid và Bazo
L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-1kg
Các loại Acid và Bazo
Hydrofluoric acid 48% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1000ml
Các loại Acid và Bazo
Trichloroacetic acid for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur-250g




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.