| Tên sản phẩm: | Oxalic acid anhydrous for synthesis |
| Tên khác: | Ethanedioic acid dihydrate |
| CTHH: | C₂H₂O₄ |
| Code: | 8161440050 |
| CAS: | 144-62-7 |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Làm chất xúc tác trong điều chế các dẫn xuất tetrahydroquinoline, piperidine. – Là một chất oxy hóa cho sự hình thành các triazolinediones từ urazole và bisurazole tương ứng thông qua quá trình oxy hóa. |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 90.03 g/mol – Hình thể: rắn, màu trắng – Mật độ: 1,9 g/ cm3 (20 °C) – Điểm nóng chảy: 189 °C (phân hủy) – Giá trị pH: 1 (100 g/ l, H₂O, 20 °C) – Áp suất hơi <1 Pa (25 °C) – Mật độ khối: 750 kg/ m3 – Độ hòa tan: 108 g/ l |
| Bảo quản | Dưới +30°C. |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 50g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 8161440050 | Chai nhựa 50g |
| 8161440250 | Chai nhựa 250g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.