| Tên sản phẩm: | Ninhydrin GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur |
| Tên khác: | 2,2-Dihydroxy-1,3-dioxohydrindene, 2,2-Dihydroxy-1,3-indandione, Indantrione hydrate, Triketohydrindene hydrate |
| CTHH: | C₉H₆O₄ |
| Code: | 1067620010 |
| Hãng – xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phân tích hóa học, trong phân tích axit amin của protein – Được sử dụng để theo dõi sự bảo vệ trong tổng hợp peptide pha rắn – Sử dụng bởi các nhà điều tra pháp y trong việc phân tích dấu vân tay tiềm ẩn trên các bề mặt xốp như giấy. |
| Tính chất: |
– Hình dạng: rắn, màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 178.15 g/mol – Điểm nóng chảy: 250 – 258 °C (phân hủy) – Giá trị pH: 4,6 – 5,0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) – Mật độ lớn: 680 kg/m3 – Độ hòa tan: 20 g/l |
| Bảo quản: | Bảo quản từ +15°C đến +25°C. |
| Quy cách: | Chai nhựa 10g |
| Code | Quy cách |
| 1067620010 | Chai nhựa 10g |
| 1067620100 | Chai nhựa 100g |
| 1067621000 | Chai nhựa 1kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.