| Công thức hóa học | (HOCH₂)₂CHOH |
| Khối lượng phân tử | 92.1 g/mol |
| Trạng thái | chất lỏng, không màu |
| Nhiệt độ nóng chảy | 18 – 20°C |
| Nhiệt độ sôi | 290 °C (1013 hPa) |
| pH | Khoảng 5 ở 100 g/l 20 °C |
| Mật độ | 1,26 g/cm3 ở 20 °C |
| Độ hòa tan | Ở 20 °C hòa tan được |
| Bảo quản | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa- 2,5L |
| Thành phần |
– Nồng độ: ≥ 99.5 % – Kim loại nặng: ≤ 0.0002 % – Al (Aluminium): ≤ 0.00005 % – B (Boron): ≤ 0.000002 % – Ba (Barium): ≤ 0.00001 % – Ca (Calcium): ≤ 0.0001 % – Cd (Cadmium): ≤ 0.000005 % – Sulfated ash: ≤ 0.005 % – Water: ≤ 0.5 % |
| Ứng dụng |
– Trong ngành công nghiệp thực phẩm hóa chất glycerol được sử dụng như một chất tạo ẩm, chất tạo ngọt, chất bảo quản. Ngoài ra trong các sản phẩm ít béo như bánh ngọt Glyceol còn được sử dụng làm chất độn. Glycerol và nước còn được sử dụngđể bảo quản một số loại lá. – Glycerol khi được sử dụng trong thực phẩm, được Hiệp hội dinh dưỡng Hoa kỳ phân loại như một carbohydrate. Cục quản lý dược và thực phẩm Mỹ (FDA) phân định carbohydrate là những chất dinh dưỡng có tạo ra năng lượng trừ protein và chất béo. Glycerol có hàm lượng calo tương đương đường ăn nhưng chỉ số đường huyết thấp và có cách trao đổi chất khác trong cơ thể nên được những người ăn kiêng chấp nhận thay cho đường ăn. |
Glycerol for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur
0 ₫
– CTHH: (HOCH₂)₂CHOH – Tên gọi khác: 1,2,3-Propanetriol, Trihydroxylpropane, Protol, Glycerin – Trạng thái: chất lỏng, không màu – Cung cách đóng gói: chai nhựa – 2.5L – Ứng dụng: được ứng dụng rất nhiều trong nghành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, chất chống đông….
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Glycerol for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur” Hủy
Sản phẩm tương tự
0 ₫
Dung môi
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.