| Công thức hóa học | CH₃(CH₂)₄CH₃ |
| Khối lượng phân tử | 86.18 g/mol |
| Trạng thái | chất lỏng, không màu |
| Nhiệt độ sôi | 69 °C (1013 hPa) |
| Mật độ | 0,66 g/cm3 ở 20 °C |
| Áp suất hóa hơi | 160 hPa ở 20 °C |
| Bảo quản | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói | Chai thuỷ tinh – 1L |
| Thành phần chính |
– Nồng độ: ≥ 99.0 % – Al (Aluminium): ≤ 0.00005 % – B (Boron): ≤ 0.000002 % – Ba (Barium):≤ 0.00001 % – Ca (Calcium):≤ 0.00005 % – Cd (Cadmium): ≤ 0.000005 % – Fe: ≤ 0.00001 % – Water: ≤ 0.005 % |
| Ứng dụng |
–Dung môi hexane là một trong những dung môi phân cực thấp sử dụng nhiều trong quá trình phân tích xử lý mẫu, làm dung môi chiết xuất các hơp chất không phân cực và ít phân cực . Ứng dụng trong sản xuất, phòng thí nghiệm, trường học… _Sử dụng làm dung môi chiết xuất các loại dầu thực vật như dầu đậu nành, dầu lanh, dầu đậu phộng và dầu hướng dương. |
n-Hexane for analysis EMSURE® ACS
0 ₫
– CTHH: CH₃(CH₂)₄CH₃ – Trạng thái: chất lỏng , không màu – Độ tinh khiết ≥ 99.0 % – Cung cách đóng gói: chai thủy tinh-1 L – Ứng dụng: Dung môi hexane là một trong những dung môi phân cực thấp sử dụng nhiều trong quá trình phân tích xử lý mẫu, làm dung môi chiết xuất các hơp chất không phân cực và ít phân cực . Ứng dụng trong sản xuất, phòng thí nghiệm, trường học…
Hãy là người đầu tiên nhận xét “n-Hexane for analysis EMSURE® ACS” Hủy
Sản phẩm tương tự
0 ₫
Dung môi
0 ₫
Dung môi
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.