|
Công thức hóa học |
HCONH₂ |
|
Khối lượng mol |
45.04 g/mol |
|
Trạng thái |
Lỏng |
|
Khối lượng riêng |
1.13 g/cm3 (20 °C) |
|
Nhiệt độ sôi |
210 °C (1013 hPa) |
|
Nhiệt độ nóng chảy |
2 °C |
|
pH |
8 – 10 (200 g/l, H₂O, 20 °C) |
|
Quy cách đóng gói |
Chai nhựa 1 lít |
|
Bảo quản |
+2°C đến +25°C. |
|
Thành phần |
Độ tinh khiết ≥ 99.2 % Chloride (Cl) ≤ 1 ppm Cd (Cadmium) ≤ 1 ppm Cu (Copper) ≤ 1 ppm Fe (Iron) ≤ 1 ppm Pb (Lead) ≤ 1 ppm Zn (Zinc) ≤ 1 ppm |
|
Ứng dụng |
Được dùng làm dung môi cho nhựa và chất dẻo hóa. Được sử dụng trong sản xuất công nghiệp hydrogen cyanide . Được sử dụng như một dung môi để chế biến các polyme khác nhau như polyacrylonitrile . Sử dụng để bảo quản lạnh các mô và cơ quan. Sử dụng như một dung môi thay thế cho việc tự lắp ráp tĩnh điện của các màng nano polymer. |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.