| Công thức hóa học | (CH₃)₂SO |
| Khối lượng mol | 78.13 g/mol |
| Trạng thái | Lỏng |
| Màu sắc | Không màu |
| Điểm nóng chảy | 18,5 °C |
| Điểm sôi/khoảng sôi | 189 °C ở 1.013 hPa |
| Điểm chớp cháy | 87 °C |
| Giới hạn cháy nổ | 1.8 – 63.0 %(V) |
| Áp suất hóa hơi | 0,6 hPa ở 20 °C |
| Tỷ trọng hơi tương đối | 2,7 |
| Khối lượng riêng | 1,10 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 1.000 g/l ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai thủy tinh 1000ml |
| Bảo quản | +5°C đến +30°C |
| Thành phần |
(CH₃)₂SO ≥ 99.9 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Kim loại năng ( như Pb) ≤ 0.0001 % Nước ≤ 0.1 % |
| Ứng dụng |
– Dimethyl sulfoxide được sử dụng rộng rãi như một dung môi hóa học. – Bởi vì nó có khả năng thâm nhập vào màng sinh học, nó được sử dụng như một dung môi để bôi thuốc. Nó cũng được sử dụng để bảo vệ các mô trong quá trình bảo quản lạnh. – Dimethyl Sulfoxide là chất trung gian để điều chế các chất khác. – Được dùng trong chất phụ gia sơn. – Dimethyl Sulfoxide được dùng làm dung môi để làm sạch hoặc tẩy nhờn. |
Dimethyl sulfoxide for analysis EMSURE® ACS – 1000ml
0 ₫
Dimethyl sulfoxide là chất lỏng không màu. Tên gọi khác: Methanesulfinylmethane, Methyl sulfoxide, Dimethyl(oxido)sulfur, DMSO. Công thức hóa học: (CH₃)₂SO. Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1000ml. Ứng dụng: làm thuốc thử phân tích, sản xuất hóa chất,…
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dimethyl sulfoxide for analysis EMSURE® ACS – 1000ml” Hủy
Sản phẩm tương tự
Dung môi
0 ₫
0 ₫
Dung môi
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.