|
Công thức hóa học |
C₆H₄-1,4-(CH₃)₂ |
|
Khối lượng mol |
106.17 g/mol |
|
Trạng thái |
Lỏng |
|
Khối lượng riêng |
0.86 g/cm3 (20 °C) |
|
Nhiệt độ sôi |
138.4 °C (1013 hPa) |
| Nhiệt độ nóng chảy |
13.3 °C |
|
Độ hòa tan |
0.2 g/l |
|
Quy cách đóng gói |
Chai thủy tinh 1lit |
|
Bảo quản |
+ 5 ° C đến + 30 ° C. |
|
Thành phần |
p-Xylen ≥ 99.0 % Benzen ≤ 0.1 % Ethylbenzene (GC) ≤ 3 % Toluene (GC) ≤ 0.1 % Sulfur compounds (as S) ≤ 0.003 % Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % B (Boron) ≤ 0.000002 % Ba (Barium) ≤ 0.00001 % Ca (Calcium) ≤ 0.00005 % Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 % Co (Cobalt) ≤ 0.000002 % |
|
Ứng dụng |
Là dung môi có độ tinh khiết phân tích lên được dùng trong quá trình tách chiết và sử lý phân tích một số hợp chất hữu cơ trong phòng Lab, là một trong những thành phần của sơn trong công nghiệp… Là một nguyên liệu thô trong tổng hợp quy mô lớn các polyme khác nhau . Là một thành phần trong sản xuất axit terephthalic cho polyeste như polyethylene terephthalate (thường được gọi là PET). Nó cũng có thể được polyme hóa trực tiếp để sản xuất parylene . |
p-Xylene for analysis EMSURE® ISO
0 ₫
Dimethylbenzol, C₆H₄-1,4-(CH₃)₂, Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, chai thủy tinh 1lit. Là chất lỏng không màu và dễ cháy. Là dung môi có độ tinh khiết phân tích lên được dùng trong quá trình tách chiết và sử lý phân tích một số hợp chất hữu cơ trong phòng Lab, là một trong những thành phần của sơn trong công nghiệp…
Hãy là người đầu tiên nhận xét “p-Xylene for analysis EMSURE® ISO” Hủy
Sản phẩm tương tự
Dung môi
0 ₫
0 ₫
0 ₫
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.