| Tên sản phẩm: | Sulfuric Acid (Optima™) |
| Tên khác: | acide sulfurique; acidum sulfuricum; battery acid; dihydrogen sulfate; dipping acid; electrolyte acid |
| CTHH: | H2O4S |
| Code: | A468-500 |
| CAS: | 7664-93-9 |
| Hàm lượng: | ≥95% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm chất điện phân trong pin axit-chì và chất tẩy rửa, làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất lỏng, không màu đến nâu – Khối lượng mol: 98.08 g/mol – pH: 0,3 (1N) – Điểm nóng chảy: 10 °C/ 50 °F – Điểm sôi: 290 – 338 °C/ 554 – 640.4 °F – Tốc độ bay hơi: Chậm hơn ether – Áp suất hóa hơi <0,001 mmHg ở 20 °C – Mật độ hơi: 3,38 (Không khí = 1,0) – Trọng lượng riêng: 1,84 – Độ hòa tan: Hòa tan trong nước – Nhiệt độ phân hủy: 340 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai FEP 500ml |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| A468-1 | Chai FEP 1l |
| A468-250 | Chai FEP 250ml |
| A468-500 | Chai FEP 500ml |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.