| Tên sản phẩm: | Sodium salicylate for analysis EMSURE® 250 g Merck |
| CTPT: | HOC₆H₄COONa |
| Code: | 1066010250 |
| CAS: | 54-21-7 |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Hàm lượng: | ≥ 99.5 % |
| Ứng dụng: | Được sử dụng trong các phương pháp phân tích chất |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 160.10 g/mol – Trạng thái: Chất rắn – Khối lượng riêng: 0.32 g/cm3 (20 °C) – Điểm nóng chảy:213 °C – Giá trị pH: 6.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C) – Khối lượng riêng bulk: 320 kg/m3 – Độ tan: 1000 g/l – Áp suất hơi |
| Bảo quản: | Bảo quản +5°C đến +30°C. |
| Quy cách: | Lọ nhựa 250 kg |
Natri salicylat là một chất thông dụng được sử dụng nhiều trong y học để làm thuốc giảm đau và hạ sốt. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn đọc hiểu hơn hóa chất Natri salicylat là gì? Những tính chất đặc trưng và ứng dụng của nó trong các lĩnh vực?
- 1. Natri salicylat là chất gì?
- 2. Tính chất lý hóa của Natri salicylat
- 3. Điều chế Natri salicylat bằng cách nào?
- 4. Vai trò của Natri salicylat trong các lĩnh vực
- 5. Một số điều cần lưu ý khi sử dụng và bảo quản Natri salicylat
- 6. Gợi ý địa chỉ mua hóa chất Natri salicylat chất lượng, uy tín?
1. Natri salicylat là chất gì?
– Natri salicylat hay Salicylat natri là dạng muối natri của axit salicylic, được tạo thành từ phản ứng của Natri phenolat với carbon dioxide ở nhiệt độ và áp suất cao với công thức hóa học là C7H5NaO3.
– Nó còn có nhiều tên gọi khác nhau như: Salsonin, Salicylat mononatri, O-hydroxybenzoat natri, 2-hydroxyl benzoat natri,…
– Trong y học, đây là nguyên liệu chính để bào chế ra thuốc giảm đau, hạ sốt, ngoài ra nó cũng được sử dụng như một loại thuốc chống viêm.
2. Tính chất lý hóa của Natri salicylat
– Cảm quan: Tồn tại dưới dạng chất kết tinh màu trắng hoặc gần như trắng hay các tinh thể nhỏ không màu, hoặc hình vảy óng ánh.
Natri salicylat ở dạng chất kết tinh màu trắng
– Khối lượng phân tử: 160,11 g/mol.
– Nhiệt độ nóng chảy: 200 độ C.
– Độ hòa tan trong các dung môi tại từng thời điểm được thể hiện dưới bảng sau:
|
Dung môi |
Nhiệt độ |
Độ hòa tan |
|
Nước |
-1,5 độ C |
25,08g/100ml |
|
15 độ C |
107,9g /100ml |
|
|
25 độ C |
124,6g/100 ml |
|
|
78,5 độ C |
141,8g/100 ml |
|
|
114 độ C |
179g/100g |
|
|
Methanol |
15 độ C |
26,28g/100g |
|
67,2 độ C |
34,73g/100g |
|
|
Hơi tan trong ethanol |
||
3. Điều chế Natri salicylat bằng cách nào?
Để điều chế ra Natri salicylat cho tiến hành phản ứng giữa natri phenolat và carbon dioxide trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.
4. Vai trò của Natri salicylat trong các lĩnh vực
Natri salicylat là hóa chất thông dụng, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực đặc biệt là ngành dược phẩm. Chúng ta có kể kể đến những ứng dụng nổi bật của loại hóa chất này như sau:
– Làm nguyên liệu chính trong sản xuất các loại thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm, thuốc điều trị các bệnh về xương khớp, thấp khớp thể hoạt động, viêm khớp dạng thấp,…
Natri salicylat ứng dụng bào chế dược phẩm
– Sử dụng để pha dung dịch thuốc điện phân.
– Là thành phần có trong một số loại mỹ phẩm.
– Được dùng giống như 1 phosphat có tác dụng phát hiện bức xạ tia cực tím chân không và electron.
5. Một số điều cần lưu ý khi sử dụng và bảo quản Natri salicylat
Trong quá trình sử dụng và bảo quản cần lưu ý những điều sau:
– Có thể gây ra kích ứng mắt, nhiễm độc cấp tính. Vì vậy mà cần phải trang bị những đồ bảo hộ cần thiết như kính mắt, khẩu trang, quần áo… để đảm bảo an toàn và tránh những bất lợi có thể xảy ra. Tuyệt đối không để tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất vì có thể gây hại cho tay.
– Bảo quản hóa chất ở nơi khô ráo, thoáng mát, ngăn nắp và sạch sẽ. Không để những nơi ánh sáng mặt trời chiếu vào hay độ ẩm cao.
– Trong quá trình bảo quản và sử dụng, tránh để hóa chất rơi vãi ra ngoài làm ảnh hưởng tới môi trường xung quanh.
– Mua hóa chất ở những nơi uy tín để đảm bảo chất lượng tuyệt đối.
6. Gợi ý địa chỉ mua hóa chất Natri salicylat chất lượng, uy tín?
Trên thị trường có rất nhiều đơn vị, cơ sở bán Natri salicylat với nhiều giá cả khác nhau gây ra nhiều khó khăn trong khách hàng khi lựa chọn mua sản phẩm. Bởi vì, không rõ được chất lượng của sản phẩm. Nếu bạn băn khoăn điều này, đừng lo, hãy đến LabVIETCHEM sẽ giải quyết giúp bạn những vấn đề trên. Chúng tôi cam kết chỉ cung cấp hàng chính hãng 100% đến từ hơn 100 thương hiệu nổi tiếng khác nhau trên thế giới có hóa đơn, chứng từ. Bên cạnh đó, giá cả loại vô cùng hợp lý, phù hợp với nền kinh tế Việt Nam. Ngoài ra, LabVIETCHEM còn cung cấp dịch vụ tư vấn, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị phòng thí nghiệm. Nếu có nhu cầu mua hoá chất, quý khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua các cách thức sau đây:
– Truy cập vào website labvietchem.com.vn để rõ hơn thông tin về từng loại hoá chất và đặt hàng trực tiếp.
– Nhấc điện thoại gọi ngay tới số hotline 0826 020 020 để đội ngũ chuyên viên của chúng tôi tư vấn.
– Mua trực tiếp tại văn phòng:
+ Trụ sở ở Hà Nội: Số 9 Ngõ 51, Lãng Yên, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
+ Trụ sở ở Hồ Chí Minh: Số 43 đường số 19, Phường An Phú, TP Thủ Đức.
+ Trụ sở ở Cần Thơ: Số 55 đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ.
Bài viết trên chia sẻ tới bạn đọc các thông tin tổng quan về Natri salicylat, nếu còn câu hỏi hay vấn đề gì thắc mắc, hãy để lại bình luận hoặc liên hệ với chúng tôi để được giải đáp. LabVIETCHEM mong muốn là đối tác lâu dài cùng quý khách hàng.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.