| Tên sản phẩm: | Potassium iodide 99.995 Suprapur® |
| CTHH: | KI |
| Code: | 1050440500 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.995 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử để phân tích. Sử dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Dùng trong tổng hợp hữu cơ, chủ yếu là điều chế aryl iodide trong phản ứng Sandmeyer. – Là một loại muối iốt ổn định (không phóng xạ) có thể giúp ngăn chặn iốt phóng xạ khỏi tuyến giáp. |
| Thành phần: |
– Phốt phát (PO₄) ≤ 10 ppm – Sulfate (SO₄) ≤ 10 ppm – Tổng nitơ (N) ≤ 10,0 ppm – Al (Nhôm) ≤ 0,010 ppm – Ba (Barium) ≤ 5,0 ppm – Ca (Canxi) ≤ 0,05 ppm – Cd (Cadmium) ≤ 0,010 ppm – Ce (Cerium) ≤ 0,010 ppm – Co (Coban) ≤ 0,010 ppm – Cr (Crom) ≤ 0,010 ppm – Cu (Đồng) ≤ 0,010 ppm – Eu (Europium) ≤ 0,010 ppm – Fe (Sắt) ≤ 0,050 ppm – La (Lanthanum) ≤ 0,010 ppm – Mg (Magiê) ≤ 0,05 ppm – Mn (Mangan) ≤ 0,010 ppm – Na (Natri) ≤ 5 ppm – Ni (Niken) ≤ 0,010 ppm – Pb (Chì) ≤ 0,010 ppm – Sc (Scandium) ≤ 0,010 ppm – Sm (Samarium) ≤ 0,010 ppm – Sr (Strontium) ≤ 0,10 ppm – Tl (Thallium) ≤ 0,01 ppm – Y (Yttri) ≤ 0,010 ppm – Yb (Ytterbium) ≤ 0,010 ppm – Zn (Kẽm) ≤ 0,010 ppm |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng nhạt – Khối lượng mol: 166.00 g/mol – Điểm sôi: 1325 ° C (1013 hPa) – Mật độ: 3,23 g / cm3 (25 ° C) – Điểm nóng chảy: 685 ° C – Giá trị pH: 6,9 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) – Áp suất hơi: 1 hPa (745 ° C) – Mật độ khối: 1500 kg / m3 – Độ hòa tan: 1430 g / l |
| Bảo quản: | Nhiệt độ lưu trữ từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách: | Chai nhựa 500g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1050440050 | Chai nhựa 50g |
| 1050440500 | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.