| Tên sản phẩm: | Oxalic acid dihydrate EMPLURA® |
| Tên khác: | Ethanedioic acid |
| CTHH: | (COOH)₂ * 2 H₂O |
| Code: | 1004921000 |
| CAS: | 6153-56-6 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.0% |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Làm chất xúc tác trong điều chế các dẫn xuất tetrahydroquinoline, piperidine. – Là một chất oxy hóa cho sự hình thành các triazolinediones từ urazole và bisurazole tương ứng thông qua quá trình oxy hóa. |
| Thành phần: |
– Clorua (Cl) ≤ 0,002% – Sulfate (SO₄) ≤ 0,02% – Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,002% – Tổng nitơ (N) ≤ 0,005% – Fe (sắt) ≤ 0,001% – Dư lượng đánh lửa (800 °C dưới dạng sunfat) ≤ 0,05% |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 126.07 g/mol – Hình thể: rắn, màu trắng – Điểm sôi: 149 – 160 °C (1013 hPa) (phân hủy) – Mật độ: 1,65 g/ cm3 (20 °C) – Điểm chớp cháy: 157 °C (phân hủy) – Điểm nóng chảy: 98 – 100 °C – Giá trị pH: 1,5 (10 g/ l, H₂O) – Áp suất hơi: 0,000312 hPa (25 °C) – Mật độ khối: 813 kg/ m3 – Độ hòa tan > 100 g/ l |
| Bảo quản: | Bảo quản ở + 5 °C đến + 30 °C |
| Quy cách: | Chai nhựa 1kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1004921000 | Chai nhựa 1kg |
| 1004925000 | Chai nhựa 5kg |
| 1004929050 | Thùng carton 50kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.