| Tên sản phẩm: | Natri salixylat |
| Tên gọi khác: | Sodium salicylate, Salicylat mononatri, Muối natri của axít salicylic, 2-hydroxybenzoat mononatri |
| Công thức hóa học: | C7H5NaO3 |
| CAS: | 54-21-7 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Ứng dụng: | – Sử dụng trong dược dụng và thức ăn chăn nuôi… – Dùng trong Mỹ Phẩm, Dược Phẩm … – Thuốc giảm đau hạ sốt – Thuốc chống thấp khớp để điều trị bệnh thấp khớp hoạt động, viêm khớp dạng thấp và các bệnh khác. |
| Tính chất: | – Ngoại quan: tinh thể màu trắng – Khối lượng phân tử: 160,102569 g/mol – Nhiệt độ nóng chảy: 200ᵒC – Độ hòa tan trong nước: 25.08 g / 100 ml (-1,5°C) 107,9 g / 100 ml (15°C) 124,6 g / 100 ml (25°C) 141,8 g / 100 ml (78,5°C) 179 g / 100 g (114°C) – Độ hòa tan trong methanol: 26,28 g / 100 g (15°C) 34,73 g / 100 g (67,2°C) |
| Quy cách: | 25kg/ thùng |
| Bảo quản: | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Natri salixylat C7H5NaO3 Trung Quốc
0 ₫
Natri salixylat. Tên gọi khác: Sodium salicylate, Salicylat mononatri, Muối natri của axít salicylic, 2-hydroxybenzoat mononatri. Công thức hóa học: C7H5NaO3. CAS: 54-21-7. Xuất xứ: Trung Quốc. Đóng gói: 25kg/ thùng.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.