| Tên sản phẩm: | Lithium fluoride 99.99 Suprapur® |
| CTHH: | LiF |
| Code: | 1056860050 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.99 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng như một tinh thể nhiễu xạ trong quang phổ tia X. – Sử dụng như một phương tiện để ghi lại phơi nhiễm bức xạ ion hóa từ tia gamma , hạt beta và neutron trong liều kế phát quang . – Dùng trong phân tích hóa học. Sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,.. |
| Thành phần: |
– Ba (Barium) ≤ 5,0 ppm – Ca (Canxi) ≤ 2,0 ppm – Cd (Cadmium) ≤ 0,5 ppm – Co (Coban) ≤ 0,5 ppm – Cs (Caesium) ≤ 20 ppm – Cu (đồng) ≤ 0,5 ppm – Fe (Sắt) ≤ 0,5 ppm – K (Kali) ≤ 10 ppm – Mg (Magiê) ≤ 0,5 ppm – Mn (Mangan) ≤ 0,5 ppm – Na (Natri) ≤ 10 ppm – Ni (Niken) ≤ 0,5 ppm – Pb (Chì) ≤ 0,5 ppm – Rb (Rubidium) ≤ 10 ppm – Sr (Strontium) ≤ 5 ppm – Zn (Kẽm) ≤ 0,5 ppm |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 25.94 g/mol – Dạng: rắn, màu trắng – Điểm sôi: 1676°C (1013 hPa) – Mật độ: 2,64 g / cm3 (20°C ) – Điểm nóng chảy: 870°C – Mật độ khối: 600 kg/m3 – Độ hòa tan: 1,3 g/l |
| Bảo quản: | Bảo quản ở +5°C đến +30°C |
| Quy cách: | Chai nhựa 50g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1056860050 | Chai nhựa 50g |
| 1056860500 | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.