| Tên sản phẩm: | Lithium aluminium hydride (powder) for synthesis |
| Code: | 8056610010 |
| Tên khác: | LAH, Lithium alanate, Aluminium lithium hydride |
| CTHH: | LiAlH₄ |
| Hàm lượng: | ≥ 97.0 % |
| Hãng- xuất xứ: | Merck- Đức |
| Thành phần: | LiAlH₄ ≥ 97.0 % |
| Ứng dụng: |
– Dùng trong tổng hợp hóa học. – Sử dụng làm chất khử trong tổng hợp hữu cơ, đặc biệt là để khử este, axit cacboxylic, và amit. |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 37.95 g/mol – Có tính khử mạnh – Hình thể: bột, màu trắng đến màu xám nhạt, không mùi – Độ pH: tính kiềm – Điểm nóng chảy: 125 °C (sự phân hủy) – Mật độ: 0,917 g/cm3 ở 20 °C – Tính tan trong nước: ở 20 °C (phân hủy mạnh) – Nhiệt độ phân hủy: > 125 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới +30°C. |
| Quy cách: | Chai thủy tinh 10g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.