| Tên sản phẩm: | L-Aspartic acid for biochemistry |
| Tên khác: | L-α-Aminosuccinic acid, L-αlpha-Aminosuccinic acid, Asp |
| CTHH: | C₄H₇NO₄ |
| Code: | 1001260100 |
| Cas: | 56-84-8 |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong nghiên cứu, phân tích hóa sinh. Sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được sử dụng để nghiên cứu gluconeogenesis không enzyme. – Sử dụng như một trong những thành phần của môi trường loại bỏ tổng hợp để nuôi cấy nấm men vừa chớm nở. |
| Thành phần: |
– Clorua (Cl) ≤ 200 ppm – Sulfate (SO₄) ≤ 300 ppm – As (Asen) ≤ 5 ppm – Ca (Canxi) ≤ 10 ppm – Co (Coban) ≤ 5 ppm – Fe (Sắt) ≤ 5 ppm – K (Kali) ≤ 5 ppm – Mg (Magiê) ≤ 5 ppm – Na (Natri) ≤ 50 ppm – Zn (Kẽm) ≤ 5 ppm |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 285.34 g/mol – Điểm nóng chảy: 127 – 130 °C – Độ hòa tan: 0,04 g/l – Điểm nóng chảy: 269 – 271°C (phân hủy) – Giá trị pH: 2,5 – 3,5 (4 g/l, H₂O, 20 °C) – Mật độ lớn: 430 kg/m3 – Độ hòa tan: 4 g/l |
| Bảo quản: | Lưu trữ từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách: | Chai nhựa 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1001260100 | Chai nhựa 100g |
| 1001261000 | Chai nhựa 1kg |
| 1001269010 | Thùng nhựa 10kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.