| Tên sản phẩm: | Iron(II) chloride tetrahydrate for analysis EMSURE® |
| Tên gọi khác: | Iron dichloride |
| CTHH: | FeCl₂ * 4 H₂O |
| Code: | 1038610250 |
| Cas: | 13478-10-9 |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Sử dụng trong các nghiên cứu sau: • Chuẩn bị vật liệu tổng hợp của ống nano carbon đa thành (MWCNTs) / nano oxit sắt. • Điều chế các hạt nano từ tính (Fe3O4). • Tổng hợp pha rắn của [Fe (phen) 3] Cl2 · nH2O (phen = 1,10-phenanthroline). – Dùng trong phân tích chất trong phòng thí nghiệm. – Điều chế các hạt nano bentonite / sắt – Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử vô cơ trong phân tích hóa học. Sử dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… |
| Thành phần: |
– Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% – Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% – As (Asen) ≤ 0,0005% – Cu (đồng) ≤ 0,002% – Mn (Mangan) ≤ 0,005% – Pb (Chì) ≤ 0,001% – Zn (Kẽm) ≤ 0,003% |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu xanh lá cây nhạt – Khối lượng mol: 198.81 g/mol – Mật độ: 1,93 g/ cm3 (20 °C) – Điểm nóng chảy: 105 – 110 °C Loại bỏ nước kết tinh – Giá trị pH: 2,5 (100 g/ l, H₂O, 20 °C) – Mật độ khối: 900 kg/ m3 – Độ hòa tan: 1600 g/ l |
| Bảo quản: | Bảo quản từ +15°C đến +25°C. |
| Quy cách: | Chai nhựa 250g |
Thông tin đặt hàng:
| Code | Quy cách |
| 1038610250 | Chai nhựa 250g |
| 1038611000 | Chai nhựa 1kg |
| 1038619050 | Thùng nhựa 50kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.