| Tên sản phẩm: | Hydrochloric Acid (Optima™) |
| Tên khác: | acide chlorhydrique; anhydrous hydrochloric acid; chlorohydric acid; hydrochloric acid; hydrogen chloride; hydrogen chloride hcl; muriatic acid |
| CTHH: | ClH |
| Code: | A466-1 |
| CAS: | 7647-01-0 |
| Hàm lượng: | 32- 35% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được sử dụng trong các phản ứng tổng hợp hóa học để sản xuất vinyl clorua, phân bón, thuốc nhuộm, chất màu và các thành phần dược phẩm. – Được sử dụng trong tái tạo chất xúc tác, sản xuất cao su, mạ điện, sản xuất chất bán dẫn, thuộc da và chế biến hạt bông. |
| Thành phần: |
– Nhôm (Al) ≤20ppt – Asen (As) ≤50ppt – Berili (Be) ≤10ppt – Cadmium (Cd) ≤10ppt – Canxi (Ca) ≤10ppt – Xeri (Ce) ≤10ppt – Cesium (Cs) ≤10ppt – Chromium (Cr) ≤10ppt – Gadolinium (Gd) ≤1ppt – Gali (Ga) ≤10ppt – Holmium (Ho) ≤1ppt – Sắt (Fe) ≤10ppt – Lantan (La) ≤1ppt – Lutetium (Lu) ≤1ppt – Thủy ngân (Hg) ≤50ppt – Niken (Ni) ≤20ppt – Niobi (Nb) ≤1ppt – Kali (K) ≤10ppt – Rhenium (Re) ≤10ppt – Rubidi (Rb) ≤10ppt – Samarium (Sm) ≤1ppt – Scandium (Sc) ≤10ppt – Natri (Na) ≤10ppt – Terbium (Tb) ≤1ppt – Thiếc (Sn) ≤20ppt – Thulium (Tm) ≤1ppt – Vonfram (W) ≤10ppt – Đồng (Cu) ≤10ppt – Dysprosium (Dy) ≤1ppt – Europium (Eu) ≤1ppt – Erbium (Er) ≤1ppt – Vàng (Au) ≤50ppt – Hafnium (Hf) ≤10ppt – Indium (Trong) ≤1ppt – Chì (Pb) ≤10ppt – Lithium (Li) ≤10ppt – Magiê (Mg) ≤10ppt – Molypden (Mo) ≤10ppt – Neodymium (Nd) ≤1ppt – Praseodymium (Pr) ≤1ppt – Rhodium (Rh) ≤10ppt – Ruthenium (Ru) ≤10ppt – Bạc (Ag) ≤10ppt – Stronti (Sr) ≤10ppt – Tellurium (Te) ≤1ppt – Thallium (Tl) ≤10ppt – Thori (Th) ≤1ppt – Titan (Ti) ≤10ppt – Uranium (U) ≤1ppt – Vanadi (V) ≤10ppt – Kẽm (Zn) ≤10ppt – Zirconium (Zr) ≤10ppt |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất lỏng, không màu – Khối lượng mol: 36.46 g/mol – pH <1 – Điểm nóng chảy: -35 °C/ -31 °F – Điểm sôi: 57 °C/ 135 °F ở 760 mmHg – Áp suất hóa hơi: 125 mbar ở 20 °C – Mật độ hơi: 1,27 – Trọng lượng riêng: 1.18 – Độ hòa tan: Hòa tan trong nước – Độ nhớt: 1,8 mPa.s ở 15 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai PFA 1l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| A465-1 | Chai PFA 1l |
| A465-250 | Chai PFA 250ml |
| A465-500 | Chai PFA 500ml |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.