| Tên sản phẩm: | Ferrocene |
| Tên khác: | Bis(cyclopentadienyl)iron; Di(cyclopentadienyl)iron |
| CTHH: | C10H10Fe |
| Code: | GRM6994-100G |
| Số CAS: | 102-54-5 |
| Hàm lượng: | >=98.00% |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: | – Hóa chất được sử dụng làm phối tử choper trong tổng hợp hữu cơ hoặc chất xúc tác cho nhiều phản ứng tại các phòng thí nghiệm. |
| Tính chất: |
– Dạng bột, màu vàng cam đến vàng cam – Khối lượng mol: 186.03 g/mol – Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 mL benzen – Phạm vi nóng chảy: 172 – 177 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản ở dưới 30°C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 100g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.