| Tên sản phẩm: | 3-Morpholinopropane sulfonic acid buffer substance MPS |
| Tên khác: | MOPS |
| CTHH: | C₇H₁₅NO₄S |
| Code: | 1061290250 |
| Cas: | 1132-61-2 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.0 % |
| Hãng – xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng làm chất đệm trong môi trường phát triển vi sinh vật và đệm chiết tách hạt nhân. – Là thành phần phụ gia nuôi cấy tế bào trong sản xuất hạt lentivirus. – Hóa chất dùng làm thuốc thử trong phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. |
| Thành phần: |
– Clorua (Cl) ≤ 0,005% – Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% – Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005% – Na (Natri) ≤ 0,01% |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 209,26 g/mol – Dạng: rắn, màu trắng – Điểm nóng chảy: 277 – 281 °C (phân hủy) – Giá trị pH: 3 – 5 (111 g/l, H₂O, 20 °C) – Mật độ khối: 350 kg/m3 – Độ hòa tan: 1440 g/l |
| Bảo quản: | Bảo quản ở 15 °C đến 25 °C |
| Quy cách: | Chai nhựa 250g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1061290025 | Chai nhựa 25g |
| 1061290250 | Chai nhựa 250g |
| 1061299010 | Trống nhựa 10kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.