| Công thức hóa học | H₈FeN₂O₈S₂*6H₂O |
| Khối lượng mol | 392.14 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Màu xanh ve |
| Độ pH | 3 – 5 ở 50 g/l 20 °C |
| Điểm nóng chảy | 100 °C |
| Khối lượng riêng | 1,86 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 269 g/l ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 500g |
| Bảo quản | +15°C đến +25°C |
| Thành phần |
H₈FeN₂O₈S₂*6H₂O 99.0 – 101.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.002 % Iron(III)-salts (Fe³⁺) ≤ 0.02 % Ca (Calcium) ≤ 0.002 % Cu (Copper) ≤ 0.002 % K (Potassium) ≤ 0.01 % Mg (Magnesium) ≤ 0.01 % Mn (Manganese) ≤ 0.05 % |
| Ứng dụng |
– Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate đã được sử dụng trong một nghiên cứu để đánh giá hiệu quả xúc tác của các dạng sắt khác nhau trong thanh lọc các ống nano cacbon đơn vách. – Amoni sắt (II) sulfat hexahydrat cũng đã được sử dụng trong một nghiên cứu để xác định lượng vi lượng Se (IV) trong nước biển. |
Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis EMSURE® ISO-500g
0 ₫
Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate là chất rắn, màu xanh ve, không mùi. Tên gọi khác: Ammonium ferrous sulfate hexahydrate, Ammonium iron(II) sulfate, Mohr’s salt. Công thức hóa học: H₈FeN₂O₈S₂*6H₂O. Quy cách đóng gói: chai nhựa 500g. Ứng dụng: dùng làm thuốc thử phân tích,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.