| Công thức hóa học | Na₂WO₄ * 2 H₂O |
| Khối lượng mol | 329.86 g/mol |
| Khối lượng riêng | 3.23 g/cm3 (20 °C) |
| Nhiệt độ nóng chảy | 100 °C |
| pH | 8 – 9 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) |
| Mật độ | 1600 kg / m3 |
| Độ hòa tan | 730 g / l |
| Bảo quản | + 15 ° C đến + 25 ° C. |
| Thành phần |
Free alkali (as NaOH)≤ 0.10 % Chloride (Cl)≤ 0.003 % Sulfate (SO₄)≤ 0.01 % Total nitrogen (N)≤ 0.001 % Pb (Lead)≤ 0.001 % |
| Ứng dụng |
– Là một chất trung gian trong việc chuyển đổi quặng vonfram thành kim loại. – Sử dụng làm chất xúc tác cho quá trình epoxid hóa các alken và quá trình oxy hóa của rượu thành aldehyde hoặc xeton. – Hóa chất tinh khiết sử dụng trong các phòng Lab của viện nghiên cứu, nhà máy, … |
Natri Tungstat dihydrate for analysis EMSURE®
0 ₫
Công thức hóa học: Na₂WO₄ * 2 H₂O Tên gọi khác: Sodium tungstate Độ tinh khiết: ≥ 99 % Quy cách: Chai nhựa 250g Là chất rắn màu trắng, tan được trong nước




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.