| Tên sản phẩm: | Kali Bromat |
| Tên gọi khác: | Potasium bromat, Muối kali của axit Bromic |
| công thức hóa học: | KBrO3 |
| CAS: | 7758-01-2 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Ứng dụng: | – Dùng trong công nghiệp, khai khoáng. – Bromate kali được sử dụng để tăng cường chất lượng bột mì, nó làm bột nhào đặc và chắc hơn. – Là một tác nhân oxy hóa, và trong liều lượng cho phép, nó được sử dụng để nướng bánh mì. Tuy nhiên, nếu sử dụng quá nhiều, hoặc bánh mì không được nướng đủ lâu hoặc nấu chín ở nhiệt độ đủ cao, thì liều lượng của Bromate kali vẫn còn, không được giải phóng hết. – Bromate Kali đã bị cấm ở một số quốc gia vì đây được xem như là một chất gây ung thư. |
| Tính chất: | – Ngoại quan: Dạng tinh thể, bột trắng. – Trong công nghiệp: Kali bromat được sản xuất bằng cách cho brom đi qua dung dịch KOH. – Ngoài ra, nó có thể được tạo ra như một sản phẩm của kali bromua sản xuất bởi sự hấp thụ của brôm từ nước biển vào cacbonat kali. |
| Quy cách: | 25kg/thùng |
| Bảo quản: | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Kali Bromat KBrO3 Trung Quốc
0 ₫
Kali Bromat, có tên gọi khác: Potasium bromat, muối kali của axit Bromic, công thức hóa học: KBrO3, CAS: 7758-01-2, xuất xứ: Trung Quốc, đóng gói: 25kg/thùng. Được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như: khai khoáng, thực phẩm,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.