| Tên sản phẩm: | Thiophene, 99+%, extra pure |
| Tên khác: | Divinylene sulfide; Thiofuran |
| CTHH: | C4H4S |
| Code: | 138820025 |
| CAS: | 110-02-1 |
| Hàm lượng: | ≥ 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Là một tiền chất thiết yếu để tổng hợp một loạt các organosulfur liên hợp, hydrocarbon thơm đa vòng có chứa lưu huỳnh, macrocycarbon, và các hợp chất dược phẩm. – Sử dụng rộng rãi trong quá trình tổng hợp polythiophenes và một loạt các vật liệu hoạt động. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 84.14 g/mol – Điểm nóng chảy: -38 °C/ -36,4 °F – Điểm sôi : 84 °C/ 183,2 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: -9 °C/ 15,8 °F – Giới hạn nổ: dưới 1,5, trên 12,5 – Trọng lượng riêng/ Mật độ: 1.065 – Độ hòa tan trong nước: Không hòa tan – Nhiệt độ tự động: 395 °C/ 743 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 2.5kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 138820025 | Chai thủy tinh 2.5kg |
| 138821000 | Chai thủy tinh 100g |
| 138825000 | Chai thủy tinh 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.