| Công thức hóa học | Na₂O₅S₂ |
| Khối lượng phân tử | 190.11 g/mol |
| Trạng thái | Bột, không màu |
| Khối lượng riêng | 2.36 g/cm3 (20°C) |
| Nhiệt độ nóng chảy | 150°C |
| pH | 3.5 – 5 (50 g/l, H₂O, 20°C) |
| Tính tan trong nước | Khoảng 650 g/l ở 20°C |
| Mật độ | 2,36 g/cm3 ở 20°C |
| Bảo quản | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1kg |
| Một số thành phần |
-Nồng độ: 98.0 – 100.5% – Chloride (Cl): ≤ 0.005% – Thiosulfate (S₂O₃): ≤ 0.05% – As (Arsenic): ≤ 0.0001% – Fe (Iron): ≤ 0.0005% |
| Ứng dụng |
– Tẩy trắng và khử clo trong ngành thực phẩm. – Dùng tinh sạch, phân tách aldehyde và ketone. – Sodium disulfite được sử dụng như là một chất khử oxy để loại trừ oxy hòa tan trong nước thải và đường ống. – Nó còn là một chất tẩy trắng trong ngành giấy, cotton, len và kaolin. – Sodium disulfite còn làm trong các ngành công nghiệp chế biến da, thực phẩm và nước giải khác. – Ứng dụng trong ngành công nghiệp xử lý nước để loại bỏ chlo dư thừa. – Sodium disulfite được dùng như là một tác nhân quan trọng trong ngành sản xuất hóa chất. |
Sodium disulfite for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 1kg Merck
0 ₫
– CTHH: Na₂O₅S₂ – Tên gọi khác: Sodium metabisulfite, Sodium pyrosulfite, Disulfite, Pyrosulfite – Trạng thái: Bột, không màu – Cung cách đóng gói: Chai nhựa 1kg – Ứng dụng: Được dùng làm chất tẩy uế, chất chống ôxy hóa và chất bảo quản, là hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, trường học…






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.